Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 房管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房管 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángguǎn] quản lý bất động sản; quản lý địa chính; sở địa chính。房地产管理。
房管局
sở địa chính; nơi quản lý bất động sản.
房管人员
nhân viên sở địa chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
房管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房管 Tìm thêm nội dung cho: 房管