Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滚圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔnyuán] tròn vo; tròn xoe; tròn lẳn; tròn vành vạnh; tròn trùng trục。非常圆。
腰身滚圆的母牛
bụng con trâu tròn vo.
两只眼睛睁得滚圆 滚圆的。
hai mắt mở tròn xoe.
腰身滚圆的母牛
bụng con trâu tròn vo.
两只眼睛睁得滚圆 滚圆的。
hai mắt mở tròn xoe.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 滚圆 Tìm thêm nội dung cho: 滚圆
