Từ: 手民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 民

Nghĩa của 手民 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒumín] thợ khắc chữ; thợ xếp chữ。指刻字或排字的工人。
手民之误(旧时指印刷上发生的错误)。
lỗi xếp chữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân
手民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手民 Tìm thêm nội dung cho: 手民