Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紇, chiết tự chữ HẠT, HỘT, HỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紇:
紇
Chiết tự chữ 紇
Biến thể giản thể: 纥;
Pinyin: he2, ge1, jie2;
Việt bính: gat1 hat6;
紇 hột
(Danh) Tên người.
◎Như: Thúc Lương Hột 叔梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Hồi hột 回紇 một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt 回鶻.
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)
Pinyin: he2, ge1, jie2;
Việt bính: gat1 hat6;
紇 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 紇
(Danh) Tơ hạng thô xấu.(Danh) Tên người.
◎Như: Thúc Lương Hột 叔梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Hồi hột 回紇 một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt 回鶻.
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)
Dị thể chữ 紇
纥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紇
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hột | 紇: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |

Tìm hình ảnh cho: 紇 Tìm thêm nội dung cho: 紇
