Chữ 紇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紇, chiết tự chữ HẠT, HỘT, HỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紇:

紇 hột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紇

Chiết tự chữ hạt, hột, hụt bao gồm chữ 絲 乞 hoặc 糹 乞 hoặc 糸 乞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紇 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 乞
  • ti, ty, tơ, tưa
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 紇 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 乞
  • miên, mịch
  • gật, khí, khất, khắt
  • 3. 紇 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 乞
  • mịch
  • gật, khí, khất, khắt
  • hột [hột]

    U+7D07, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he2, ge1, jie2;
    Việt bính: gat1 hat6;

    hột

    Nghĩa Trung Việt của từ 紇

    (Danh) Tơ hạng thô xấu.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Thúc Lương Hột
    là ông thân sinh ra đức Khổng Tử .

    (Danh)
    Hồi hột một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt .

    hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
    hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
    hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)

    Chữ gần giống với 紇:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

    Dị thể chữ 紇

    ,

    Chữ gần giống 紇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紇

    hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
    hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
    hụt:hao hụt, thiếu hụt
    紇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紇 Tìm thêm nội dung cho: 紇