Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá:

破 phá

Đây là các chữ cấu thành từ này: phá

phá [phá]

U+7834, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: po4;
Việt bính: po3
1. [勘破] khám phá 2. [拿破崙] nã phá luân 3. [破曉] phá hiểu 4. [破壞] phá hoại 5. [破落戶] phá lạc hộ 6. [乘風破浪] thừa phong phá lãng 7. [撞破] tràng phá;

phá

Nghĩa Trung Việt của từ 破

(Động) Làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại.
◎Như: phá hoại
làm hư đổ, phá toái làm vỡ vụn, gia phá nhân vong nhà tan người mất.
◇Đỗ Phủ : Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.

(Động)
Đánh bại.
◎Như: phá trận phá thế trận, phá thành đánh thắng thành.

(Động)
Bổ ra, bửa ra.
◎Như: phá qua bổ dưa, phá lãng rẽ sóng.
§ Ghi chú: Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát , nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua .

(Động)
Giải thích nghĩa văn cho vỡ vạc.
◎Như: phá đề mở đề.

(Động)
Làm cho minh bạch, làm lộ ra.
◎Như: phá án tra xét ra sự thật của án kiện.

(Động)
Phí, tiêu hao.
◎Như: phá tài phí của, phá trái vỡ nợ.

(Tính)
Hư, rách, nát.
◎Như: phá thuyền thuyền hư nát, phá hài giày rách, phá bố vải rách.

phá, như "phá tan" (vhn)
vỡ, như "vỡ lở, đổ vỡ" (gdhn)

Nghĩa của 破 trong tiếng Trung hiện đại:

[pò]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁ
1. vỡ; đứt; thủng。完整的东西受到损伤变得不完整。
破烂。
vỡ nát.
手破了。
đứt tay rồi.
纸戳破了。
giấy bị đâm thủng rồi.
2. phá vỡ; phá hỏng。使损坏。
破釜沉舟。
đập nồi dìm thuyền; quyết làm đến cùng.
3. chẻ; bổ; xẻ; ngăn ra; tách ra。使分裂;劈开。
势如破竹。
tư thế chẻ tre.
破开西瓜。
bổ trái dưa hấu.
4. đổi chẵn thành lẻ。整的换成零的。
一元的票子破成两张五角的。
tờ một đồng đổi thành hai tờ năm hào.
5. đập đổ; phá đổ; đạp đổ (qui định, tập quán, tư tưởng)。突破;破除(规定、习惯、思想等)。
破格。
ngoại
lê.̣ 破例。
phá lệ cũ.
不破不立。
không phá cái cũ thì không làm được cái mới.
6. đánh bại; hạ gục。打败(敌人);打下(据点)。
功破。
công phá.
大破敌军。
đánh bại địch quân.
城破了。
thành đã bị hạ.
7. tiêu phí; phí tiền。花费。
破钞。
phí tiền (lời nói khách sáo, cảm ơn người khác vì phải tốn tiền vì mình).
破费。
phung phí.
8. không tiếc。不顾惜。
破工夫。
không tiếc công.
9. lộ chân tướng。使真相露出;揭穿。
破案。
phá án.
说破。
nói rõ chân tướng.
一语道破。
một lời đã lộ rõ chân tướng.
10. tồi; rách。讥讽质量等不好。
谁看那个破戏。
ai thèm xem cái vở kịch tồi ấy.
Từ ghép:
破案 ; 破败 ; 破冰船 ; 破财 ; 破产 ; 破钞 ; 破除 ; 破读 ; 破读字 ; 破费 ; 破釜沉舟 ; 破格 ; 破罐破摔 ; 破坏 ; 破获 ; 破击 ; 破击战 ; 破戒 ; 破镜重圆 ; 破旧立新 ; 破句 ; 破口大骂 ; 破烂 ; 破例 ; 破脸 ; 破裂 ; 破裂摩擦音 ; 破裂音 ; 破落 ; 破落户 ; 破谜儿 ; 破门 ; 破灭 ; 破伤风 ; 破说 ; 破碎 ; 破损 ; 破题 ; 破题儿第一遭 ; 破体字 ; 破涕 ; 破天荒 ; 破土 ; 破五 ; 破相 ; 破晓 ; 破鞋 ; 破颜 ; 破约 ; 破绽 ;
破折号

Chữ gần giống với 破:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Chữ gần giống 破

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 破 Tự hình chữ 破 Tự hình chữ 破 Tự hình chữ 破

Dịch phá sang tiếng Trung hiện đại:

爆破 《用炸药摧毁岩石、建筑物等。》爆炸 《物体体积急剧膨大, 使周围气压发生强烈变化并产生巨大声响, 叫做爆炸。》
《拆毁。》
phá tường.
拆墙。
拆台 《施行破坏手段使人或集体倒台或使事情不能顺利进行。》
打破; 突破 《突破原有的限制、拘束等。》
phá kỷ lục
打破记录。
泻湖 《浅水海湾因湾口被淤积的沙所封闭而形成的湖泊。高潮时可与海相通。》
《用炸药爆破; 用炸弹轰炸。》
phá tan lô cốt.
炸碉堡。
破; 毁; 摧毁 《用强大的力量破坏。》
捣乱; 倒蛋 《进行破坏; 扰乱。》
破题 《八股文的第一段, 用一两句话, 说破题目的要义。》
小海湾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá Tìm thêm nội dung cho: phá