Cao su chống va đập cửa
Chữ 桢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桢, chiết tự chữ TRINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桢:
桢
Biến thể phồn thể: 楨;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;
桢 trinh
trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (gdhn)
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;
桢 trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 桢
Giản thể của chữ 楨.trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 桢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRINH
giàn giáo; cột giàn giáo。古时筑墙时所立的柱子。
Từ ghép:
桢干
Số nét: 10
Hán Việt: TRINH
giàn giáo; cột giàn giáo。古时筑墙时所立的柱子。
Từ ghép:
桢干
Chữ gần giống với 桢:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桢
楨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桢
| trinh | 桢: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: 桢 Tìm thêm nội dung cho: 桢
