Cao su chống va đập cửa

Chữ 桢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桢, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桢:

桢 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桢

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 木 贞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 贞
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • trinh
  • trinh [trinh]

    U+6862, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 楨;
    Pinyin: zhen1, zheng1;
    Việt bính: zing1;

    trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 桢

    Giản thể của chữ .
    trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (gdhn)

    Nghĩa của 桢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRINH
    giàn giáo; cột giàn giáo。古时筑墙时所立的柱子。
    Từ ghép:
    桢干

    Chữ gần giống với 桢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桢

    ,

    Chữ gần giống 桢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桢

    trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
    桢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桢 Tìm thêm nội dung cho: 桢