Từ: 企圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xí đồ
Trù tính, mưu hoạch, tìm mưu kế.

Nghĩa của 企图 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐtú] ý đồ; mưu đồ; mưu tính (mang ý mỉa mai)。图谋打算(多含贬义)。
敌军逃跑的企图,没有得逞。
mưu đồ chạy trốn của quân địch đã không thực hiện được.
在这篇作品中,作者企图表现的主题并不突出。
trong tác phẩm này, chủ đề mà tác giả muốn đề cập đến không nổi bật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ
企圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企圖 Tìm thêm nội dung cho: 企圖