Chữ 㳥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㳥, chiết tự chữ LUÔNG, LẠNH, LỎNG, LỘNG, SÓNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㳥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㳥

[]

U+3CE5, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long4, ju4;
Việt bính: lung6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㳥



lỏng, như "chất lỏng, lỏng lẻo" (vhn)
lạnh, như "lạnh lẽo" (gdhn)
lộng, như "lộng lẫy" (gdhn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
sóng, như "con sóng" (gdhn)

Chữ gần giống với 㳥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 㳥

Tự hình:

Tự hình chữ 㳥 Tự hình chữ 㳥 Tự hình chữ 㳥 Tự hình chữ 㳥

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㳥

luông:luông tuồng
lạnh:lạnh lẽo
lỏng:chất lỏng, lỏng lẻo
lộng:lộng lẫy
sóng:con sóng
㳥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㳥 Tìm thêm nội dung cho: 㳥