Từ: 手版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 版

Nghĩa của 手版 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubǎn] cái hốt (bầy tôi cầm ở tay khi đi chầu vua)。古时君臣在朝廷上相见时手中所拿的笏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
手版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手版 Tìm thêm nội dung cho: 手版