Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 步 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 步, chiết tự chữ BUẠ, BỘ, BỤA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步:

步 bộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 步

Chiết tự chữ buạ, bộ, bụa bao gồm chữ 止 小 hoặc 止 亅 丶 丿 hoặc 止 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 步 cấu thành từ 2 chữ: 止, 小
  • chỉ
  • tiểu, tĩu
  • 2. 步 cấu thành từ 4 chữ: 止, 亅, 丶, 丿
  • chỉ
  • quyết
  • chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 3. 步 cấu thành từ 2 chữ: 止, 少
  • chỉ
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • bộ [bộ]

    U+6B65, tổng 7 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4;
    Việt bính: bou6
    1. [步頭] bộ đầu 2. [步隊] bộ đội 3. [步調] bộ điệu 4. [步兵] bộ binh 5. [步行] bộ hành 6. [步月] bộ nguyệt 7. [步伐] bộ phạt 8. [步驟] bộ sậu 9. [步師] bộ sư 10. [步卒] bộ tốt 11. [步哨] bộ tiếu 12. [步韻] bộ vận 13. [百步] bách bộ 14. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 15. [矩步] củ bộ 16. [舉步] cử bộ 17. [止步] chỉ bộ 18. [卻步] khước bộ 19. [初步] sơ bộ 20. [進步] tiến bộ;

    bộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 步

    (Động) Bước, đi.
    ◎Như: tản bộ
    đi dạo bước.
    ◇Trang Tử : Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ : , , , , (Điền Tử Phương ) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.

    (Động)
    Theo, làm theo.
    ◎Như: bộ vận theo vần, họa vần, bộ kì hậu trần theo gót.
    § Hậu Hán thư chép rằng: Thọ Lăng Dư Tử đi học ở Hàm Đan , chưa bắt chước được tí gì đã mất cả dáng dấp cũ, vì thế nên sau mới gọi những kẻ học không thành công là Hàm Đan học bộ .

    (Động)
    Suy tính.
    ◎Như: thôi bộ suy tính thiên văn.

    (Danh)
    Trình độ, giai đoạn.
    ◎Như: sơ bộ bước đầu, chặng đầu, tiến bộ mức độ tiến triển, thoái bộ 退 sụt xuống bậc kém.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị đo chiều dài thời xưa, không chính xác: hoặc sáu thước, hoặc sáu thước bốn tấc là một bộ. (2) Chặng, bước đường.
    ◎Như: đệ nhất bộ chặng thứ nhất. (3) Bước (khoảng cách giữa hai chân khi bước đi).
    ◎Như: hướng tiền tẩu ngũ bộ đi tới phía trước năm bước.

    (Danh)
    Cảnh huống, tình cảnh.
    ◎Như: thiếu thì bất nỗ lực, tài lạc đáo giá nhất địa bộ , lúc trẻ tuổi không cố gắng, nay mới rơi vào tình cảnh thế này.

    (Danh)
    Khí vận, thời vận.
    ◎Như: quốc bộ gian nan vận nước gian nan.

    (Danh)
    Lối.
    ◎Như: cải ngọc cải bộ nghĩa là thiên tử, chư hầu đều có phép nhất định không thể thay đổi được. Vì thế các ngôi của thiên tử gọi là ngọc bộ .

    (Danh)
    Bãi ven nước, bến nước. Thông phụ .
    ◎Như: ngư bộ bãi cá, quy bộ bãi rùa.

    (Danh)
    Họ Bộ.

    bộ, như "bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ" (vhn)
    bụa, như "goá bụa" (btcn)
    buạ, như "goá bụa" (gdhn)

    Nghĩa của 步 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 7
    Hán Việt: BỘ
    1. bước; nước; bước chân; bộ (khoảng cách giữa hai chân lúc đi bộ)。行走时两脚之间的距离;脚步。
    正步
    bước nghiêm
    跑步
    chạy đều; chạy bộ; đi bộ điền kinh
    寸步难移
    khó nhích nổi một bước
    走了步棋
    đi một nước cờ
    稳步前进
    vững tiến; vững bước tiến lên
    2. giai đoạn; mức độ; chặng; bước。 阶段。
    初步
    chặng đầu; bước đầu tiên
    事情一步比一步顺利
    sự việc ngày một thuận lợi hơn
    3. tình cảnh; nông nổi; nước; chỗ; vòng。 地步;境地。
    不幸落到这一步
    không may lâm vào tình cảnh này
    4. bộ (đơn vị đo độ dài xưa, một bộ bằng 5 thước)。 旧制长度单位,一步等于五尺。
    5. đi bộ; bước; đi; đi theo。 用脚走。
    步入会场
    bước vào hội trường
    亦步亦趋
    người đi nhanh cũng đi nhanh, người đi chậm cũng đi chậm; nhắm mắt theo đuôi; bắt chước từng li từng tí
    6. đạp; giẫm。 踩;踏。
    步人后尘
    giẫm theo vết chân người đi trước; theo đuôi; bắt chước
    步其后尘
    bám gót; theo gót
    7. bước; đo (đo bằng bước chân)。 用脚步等量地。
    步一步这块地够不够三亩。
    bước đo xem mảnh đất này có đủ 3 mẫu chăng
    8. họ Bộ。 姓。
    9. bến tàu; thị trấn có bến sông (thường dùng cho địa danh, ví dụ như Diêm bộ, Lộc bộ, Thán bộ. Đều ở Quảng Đông, Trung quốc)。多用于地名,如盐步、禄步、炭步(都在广东)。Như "埠"
    Từ ghép:
    步兵 ; 步步进逼 ; 步步为营 ; 步调 ; 步伐 ; 步弓 ; 步后尘 ; 步话机 ; 步犁 ; 步履 ; 步履如飞 ; 步枪 ; 步趋 ; 步人后尘 ; 步入 ; 步哨 ; 步师 ; 步态 ; 步态蹒跚 ; 步谈机 ; 步武 ; 步行 ; 步行虫 ; 步行机 ; 步行街 ; 步韵 ; 步障 ; 步骤 ; 步子 ; 步走

    Chữ gần giống với 步:

    ,

    Chữ gần giống 步

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 步 Tự hình chữ 步 Tự hình chữ 步 Tự hình chữ 步

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

    buạ:goá bụa
    bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
    bụa:goá bụa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 步:

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    步 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 步 Tìm thêm nội dung cho: 步