Chữ 齠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齠, chiết tự chữ ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齠:

齠 điều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齠

Chiết tự chữ điều bao gồm chữ 齒 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齠 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 召
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điều [điều]

    U+9F60, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tiao2, qian3, yin2;
    Việt bính: tiu4;

    điều

    Nghĩa Trung Việt của từ 齠

    (Động) (Trẻ con) thay răng sữa.

    (Tính)
    Thuộc thời kì ấu thơ.
    ◎Như: điều niên
    tuổi thơ, ấu niên.
    § Cũng nói là điều sấn .

    (Danh)
    Tóc trái đào rủ trước trán của trẻ con.
    § Thông thiều .
    ◎Như: thùy điều trẻ con.
    điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齠:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 齠

    ,

    Chữ gần giống 齠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齠 Tự hình chữ 齠 Tự hình chữ 齠 Tự hình chữ 齠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齠

    điều:điều (trẻ mọc răng)
    齠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齠 Tìm thêm nội dung cho: 齠