Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齠, chiết tự chữ ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齠:
齠
Biến thể giản thể: 龆;
Pinyin: tiao2, qian3, yin2;
Việt bính: tiu4;
齠 điều
(Tính) Thuộc thời kì ấu thơ.
◎Như: điều niên 齠年 tuổi thơ, ấu niên.
§ Cũng nói là điều sấn 齠齔.
(Danh) Tóc trái đào rủ trước trán của trẻ con.
§ Thông thiều 髫.
◎Như: thùy điều 垂齠 trẻ con.
điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Pinyin: tiao2, qian3, yin2;
Việt bính: tiu4;
齠 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 齠
(Động) (Trẻ con) thay răng sữa.(Tính) Thuộc thời kì ấu thơ.
◎Như: điều niên 齠年 tuổi thơ, ấu niên.
§ Cũng nói là điều sấn 齠齔.
(Danh) Tóc trái đào rủ trước trán của trẻ con.
§ Thông thiều 髫.
◎Như: thùy điều 垂齠 trẻ con.
điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Dị thể chữ 齠
龆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齠
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |

Tìm hình ảnh cho: 齠 Tìm thêm nội dung cho: 齠
