Từ: 促膝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促膝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 促 • 膝

xúc tất
Đầu gối sát nhau, ngồi gần nhau.
§ Cũng viết là
tiếp tất
接膝.
◎Như:
xúc tất trường đàm
促膝長談.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc促:thúc giục
xóc促: 
xúc促:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất膝:tất (đầu gối)
促膝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促膝 Tìm thêm nội dung cho: 促膝