Chữ 𥯋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥯋, chiết tự chữ MANH, MÀNH, MÁNH, MẢNH, VÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥯋:

𥯋

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥯋

𥯋

Chiết tự chữ 𥯋

[]

U+025BCB, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥯋

Nghĩa Trung Việt của từ 𥯋



mành, như "tấm mành mành" (vhn)
mánh, như "mánh lới" (btcn)
mảnh, như "mỏng mảnh" (btcn)
manh, như "manh nha" (btcn)
vành, như "vành tròn" (gdhn)

Chữ gần giống với 𥯋:

䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 𥯋

Tự hình:

Tự hình chữ 𥯋 Tự hình chữ 𥯋 Tự hình chữ 𥯋 Tự hình chữ 𥯋

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥯋

manh𥯋:manh nha
mành𥯋:tấm mành mành
mánh𥯋:mánh lới
mảnh𥯋:mỏng mảnh
vành𥯋:vành tròn
𥯋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥯋 Tìm thêm nội dung cho: 𥯋