Từ: thanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thanh:
Pinyin: sheng1;
Việt bính: seng1 sing1;
声 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 声
Tục dùng như chữ thanh 聲.Giản thể của chữ 聲.thanh, như "thanh danh; phát thanh" (gdhn)
Nghĩa của 声 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēng]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: THANH
1. âm thanh; tiếng。(声儿)声音。
雨声。
tiếng mưa rơi.
小声儿说话。
nói nhỏ.
量
2. tiếng。表示声音发出的次数。
喊了两声。
gọi hai tiếng.
3. lên tiếng; tuyên bố; trần thuật。发出声音;宣布;陈述。
声明。
tuyên bố; lên tiếng.
声东击西。
giương đông kích tây.
不声不响。
im hơi lặng tiếng; nín thinh.
4. danh tiếng。名声。
声誉。
tiếng tăm; danh tiếng.
声望。
danh vọng.
5. thanh mẫu; âm đầu; phụ âm。声母。
双声叠韵。
láy hai âm đầu.
6. thanh。字调。
平声。
thanh bằng.
四声。
bốn thanh.
Từ ghép:
声辩 ; 声波 ; 声部 ; 声称 ; 声带 ; 声调 ; 声东击西 ; 声价 ; 声浪 ; 声泪俱下 ; 声门 ; 声名 ; 声明 ; 声母 ; 声纳 ; 声旁 ; 声谱 ; 声气 ; 声腔 ; 声请 ; 声色 ; 声势 ; 声嘶力竭 ; 声速 ; 声讨 ; 声望 ; 声威 ; 声息 ; 声响 ; 声言 ; 声扬 ; 声音 ; 声誉 ; 声援 ; 声乐 ; 声韵学 ; 声张
Tự hình:

Pinyin: qing1, jing1;
Việt bính: ceng1 cing1
1. [丹青] đan thanh 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [青樓] thanh lâu 4. [青眼] thanh nhãn 5. [青衫] thanh sam 6. [青春] thanh xuân 7. [青衣] thanh y;
青 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 青
(Danh) (1) Màu xanh lục.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thảo sắc nhập liêm thanh 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Màu cỏ hợp với rèm xanh. (2) Màu lam.
◇Tuân Tử 荀子: Thanh thủ chi ư lam, nhi thanh ư lam 青取之於藍, 而青於藍 (Khuyến học 勸學) Màu xanh lấy từ cỏ lam mà đậm hơn cỏ lam (con hơn cha, trò hơn thầy, hậu sinh khả úy). (3) Màu đen.
◎Như: huyền thanh 玄青 màu đen đậm.
(Danh) Cỏ xanh, hoa màu chưa chín.
◎Như: đạp thanh 踏青 đạp lên cỏ xanh (lễ hội mùa xuân), thanh hoàng bất tiếp 青黃不接 mạ xanh chưa lớn mà lúa chín vàng đã hết (ý nói thiếu thốn khó khăn, cái cũ dùng đã hết mà chưa có cái mới).
(Danh) Vỏ tre.
◎Như: hãn thanh 汗青 thẻ tre để viết chữ (người xưa lấy cái thẻ bằng tre dùng lửa hơ qua, cho tre nó thấm hết nước, để khắc chữ).
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Thanh Hải 青海.
(Danh) Châu Thanh, thuộc vùng Sơn Đông Giác đông đạo và Phụng Thiên, Liêu Dương bây giờ.
(Tính) Xanh lục.
◎Như: thanh san lục thủy 青山綠水 non xanh nước biếc.
(Tính) Xanh lam.
◎Như: thanh thiên bạch nhật 青天白日 trời xanh mặt trời rạng (rõ ràng, giữa ban ngày ban mặt).
(Tính) Đen.
◎Như: thanh bố 青布 vải đen, thanh y 青衣 áo đen (cũng chỉ vai nữ trong tuồng, vì những người này thường mặc áo đen).
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết 君不見高堂明鏡悲白髮, 朝如青絲暮成雪 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.
(Tính) Tuổi trẻ, trẻ.
◎Như: thanh niên 青年 tuổi trẻ, thanh xuân 青春 tuổi trẻ (xuân xanh).
thanh, như "thanh xuân, thanh niên" (vhn)
thênh, như "thênh thang" (btcn)
xanh, như "xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh" (btcn)
Nghĩa của 青 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THANH
1. xanh; màu xanh。蓝色或绿色。
青天。
trời xanh.
青山绿水。
non xanh nước biếc.
青苔。
rêu xanh.
2. màu đen; đen。黑色。
青布。
vải đen.
3. cỏ hoặc hoa màu còn xanh。青草或没有成熟的庄稼。
踏青。
đạp thanh; đi tảo mộ trong tiết thanh minh.
看(kān) 青。
canh lúa; canh đồng.
4. trẻ trung。比喻年轻。
5. họ Thanh。(Qīng姓。
Từ ghép:
青帮 ; 青菜 ; 青草 ; 青出于蓝 ; 青春 ; 青春期 ; 青瓷 ; 青葱 ; 青翠 ; 青豆 ; 青蚨 ; 青冈 ; 青工 ; 青光眼 ; 青果 ; 青蒿 ; 青红皂白 ; 青黄不接 ; 青灰 ; 青衿 ; 青筋 ; 青稞 ; 青睐 ; 青莲色 ; 青龙 ; 青楼 ; 青绿 ; 青麻 ; 青盲 ; 青梅 ; 青梅竹马 ; 青霉素 ; 青面獠牙 ; 青苗 ; 青年 ; 青年节 ; 青皮 ; 青纱帐 ; 青史 ; 青丝 ; 青饲料 ; 青蒜 ; 青苔 ; 青檀 ; 青天 ; 青天霹雳 ; 青铜 ; 青铜器时代 ; 青蛙 ; 青虾 ;
青葙 ; 青眼 ; 青扬 ; 青猺 ; 青衣 ; 青鼬 ; 青鱼 ; 青云 ; 青贮 ; 青紫
Tự hình:

Pinyin: qing1;
Việt bính: cing1;
圊 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 圊
(Danh) Nhà xí.thanh, như "thanh (nhà vệ sinh)" (gdhn)
Nghĩa của 圊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THANH
nhà xí; nhà cầu; nhà vệ sinh; toilet。厕所。
圊土。
hố xí.
圊粪。
phân bắc.
Từ ghép:
圊肥
Tự hình:

Pinyin: qing1, qing4;
Việt bính: ceng1 cing1
1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 2. [清淡] thanh đạm 3. [清楚] thanh sở 4. [清水] thanh thủy 5. [清脆] thanh thúy 6. [澄清] trừng thanh;
清 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 清
(Tính) Trong. Trái với trọc 濁 đục.◎Như: thanh triệt 清澈 trong suốt.
(Tính) Trong sạch, liêm khiết, cao khiết.
◎Như: thanh bạch 清白, thanh tháo 清操, thanh tiết 清節.
(Tính) Mát.
◎Như: thanh phong minh nguyệt 清風明月 gió mát trăng trong.
(Tính) Lặng, vắng.
◎Như: thanh dạ 清夜 đêm lặng, thanh tĩnh 清靜 vắng lặng.
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: thanh sở 清楚 rõ ràng.
(Tính) Xinh đẹp, tú mĩ.
◎Như: mi thanh mục tú 眉清目秀 mày xinh mắt đẹp.
(Tính) Yên ổn, thái bình.
◎Như: thanh bình thịnh thế 清平盛世 đời thái bình thịnh vượng.
(Phó) Suông, thuần, đơn thuần.
◎Như: thanh nhất sắc 清一色 thuần một màu, thanh xướng 清唱 diễn xướng không hóa trang, thanh đàm 清談 bàn suông.
(Phó) Hết, xong, sạch trơn.
◎Như: trái hoàn thanh liễu 債還清了 nợ trả xong hết.
(Phó) Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng.
◎Như: điểm thanh số mục 點清數目 kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu 查清戶口 kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
(Động) Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề.
◎Như: thanh tẩy 清洗 rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí 清理 lọc sạch, thanh trừ 清除 quét sạch, dọn sạch.
(Động) Làm xong, hoàn tất.
◎Như: thanh trướng 清帳 trả sạch nợ, thanh toán 清算 tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
(Động) Soát, kiểm kê.
◎Như: thanh điểm nhân số 清點人數 kiểm kê số người.
(Danh) Không hư.
◎Như: thái thanh 太清 chỗ trời không, chốn hư không.
(Danh) Nhà Thanh.
(Danh) Họ Thanh.
thanh, như "thanh vắng" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thênh, như "rộng thênh thênh" (btcn)
thinh, như "lặng thinh" (btcn)
Nghĩa của 清 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THANH
1. trong suốt; trong veo; trong vắt。(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。
水清见底。
nước trong nhìn thấy tận đáy.
天朗气清。
bầu trời trong vắt, không khí trong lành.
2. yên tĩnh; yên ắng; yên lặng。寂静。
清静。
yên tĩnh.
冷清。
vắng vẻ.
3. công minh liêm khiết; thanh liêm。公正廉洁。
清官。
quan thanh liêm.
清廉。
thanh liêm.
4. rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ。清楚。
说不清。
nói không rõ ràng.
问清底细。
hỏi rõ ràng tường tận; hỏi rõ nguồn gốc.
5. đơn thuần。单纯。
清唱。
thanh xướng.
清茶。
nước trà xanh.
6. hết; xong。一点不留。
把帐还清了。
trả xong nợ nần.
7. thanh lọc; làm trong sạch。清除不纯的成分;使组织纯洁。
清党。
làm trong sạch đảng.
清团。
làm trong sạch đoàn thể.
8. trả xong; thanh toán xong; trả sạch (các khoản nợ)。(帐目)还清;结清。
清欠。
thanh toán nợ
帐已经清了。
nợ nần đã trả xong.
9. đếm; điểm qua。点验。
清一清行李的件数。
đếm số kiện hành lí
10. nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)。朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建。初名后金,1636年改为清。1644年入关,定都北京。11. họ Thanh。姓。
Từ ghép:
清白 ; 清册 ; 清茶 ; 清查 ; 清偿 ; 清唱 ; 清唱剧 ; 清澈 ; 清晨 ; 清池 ; 清除 ; 清楚 ; 清醇 ; 清脆 ; 清单 ; 清淡 ; 清道 ; 清道夫 ; 清点 ; 清炖 ; 清风 ; 清高 ; 清稿 ; 清官 ; 清规 ; 清规戒律 ; 清寒 ; 清化 ; 清还 ; 清减 ; 清剿 ; 清教徒 ; 清洁 ; 清净 ; 清静 ; 清客 ; 清苦 ; 清栏 ; 清朗 ; 清冷 ; 清理 ; 清廉 ; 清凉 ; 清凉油 ; 清亮 ; 清亮 ; 清冽 ; 清凌凌 ; 清明 ; 清明菜 ;
清贫 ; 清平 ; 清漆 ; 清癯 ; 清扫 ; 清瘦 ; 清爽 ; 清算 ; 清谈 ; 清汤 ; 清通 ; 清玩 ; 清威 ; 清晰 ; 清洗 ; 清闲 ; 清香 ; 清新 ; 清馨 ; 清醒 ; 清秀 ; 清雅 ; 清样 ; 清夜 ; 清一色 ; 清议 ; 清音 ; 清幽 ; 清油 ; 清越 ; 清早 ; 清章 ; 清湛 ; 清丈 ; 清帐 ; 清真 ; 清真教 ; 清真寺 ; 清蒸
Chữ gần giống với 清:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: sheng1, she4, ye4, zhe2, zhe4;
Việt bính: seng1 sing1
1. [惡聲] ác thanh 2. [音聲] âm thanh 3. [大聲] đại thanh 4. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 5. [同聲] đồng thanh 6. [不則聲] bất tắc thanh 7. [平聲] bình thanh 8. [鐘聲] chung thanh 9. [名聲] danh thanh 10. [家聲] gia thanh 11. [回聲] hồi thanh 12. [人聲] nhân thanh 13. [聲明] thanh minh 14. [傳聲] truyền thanh;
聲 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 聲
(Danh) Tiếng.◎Như: tiếu thanh 笑聲 tiếng cười, lôi thanh 雷聲 tiếng sấm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh 終宵聽雨聲 (Thính vũ 聽雨) Suốt đêm nghe tiếng mưa.
(Danh) Đời xưa chia ra năm thứ tiếng là cung, thương, giốc, chủy, vũ 宮, 商, 角, 徵, 羽. Âm nhạc cứ noi đấy làm mẫu mực.
(Danh) Tiếng người chia ra bốn thứ tiếng là bình, thượng, khứ, nhập 平, 上, 去, 入. Âm chữ cứ noi đấy làm mẫu mực.
(Danh) Âm nhạc.
◎Như: thanh sắc 聲色 âm nhạc và sắc đẹp.
(Danh) Lời nói.
◇Sử Kí 史記: Thần văn cổ chi quân tử, giao tuyệt bất xuất ác thanh 臣聞古之君子, 交絕不出惡聲 (Nhạc Nghị truyện 樂毅傳) Thần nghe bậc quân tử đời xưa, tuyệt giao với ai rồi, không nói ra lời xấu ác (về người đó).
(Danh) Tin tức, âm hao.
◇Hán Thư 漢書: Giới thượng đình trường kí thanh tạ ngã 界上亭長寄聲謝我 (Triệu Quảng Hán truyện 趙廣漢傳) Đình trưởng trong vùng gởi tin đến tạ lỗi với ta.
(Danh) Tiếng tăm, danh dự.
◎Như: danh thanh đại chấn 名聲大振 tiếng tăm vang dội.
(Động) Nêu rõ, tuyên bố.
◎Như: thanh minh 聲明 nêu rõ việc làm ra, thanh tội trí thảo 聲罪致討 kể tội mà đánh.
thanh, như "thanh danh; phát thanh" (vhn)
thiêng, như "thiêng liêng" (btcn)
thinh, như "làm thinh" (btcn)
Dị thể chữ 聲
声,
Tự hình:

Dịch thanh sang tiếng Trung hiện đại:
调号 《表示字调的符号。》声 《字调。》thanh bằng.
平声。
bốn thanh.
四声。
清 《(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。》
量
一把; 一枝; 一根 《用于细长的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thanh:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: thanh Tìm thêm nội dung cho: thanh
