Cao su chống va đập cửa
Chữ 訶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訶, chiết tự chữ HA, KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訶:
訶
Biến thể giản thể: 诃;
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
訶 ha
§ Thông ha 呵.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành 翼日進宰. 宰見其小, 怒訶成 (Xúc chức 促織) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.
kha, như "cười kha kha" (vhn)
ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
訶 ha
Nghĩa Trung Việt của từ 訶
(Động) Quát mắng.§ Thông ha 呵.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành 翼日進宰. 宰見其小, 怒訶成 (Xúc chức 促織) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.
kha, như "cười kha kha" (vhn)
ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Chữ gần giống với 訶:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 訶
诃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訶
| ha | 訶: | cười ha hả |
| kha | 訶: | cười kha kha |

Tìm hình ảnh cho: 訶 Tìm thêm nội dung cho: 訶
