Cao su chống va đập cửa

Chữ 訶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訶, chiết tự chữ HA, KHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訶:

訶 ha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訶

Chiết tự chữ ha, kha bao gồm chữ 言 可 hoặc 訁 可 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訶 cấu thành từ 2 chữ: 言, 可
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khá, khả, khắc
  • 2. 訶 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 可
  • ngôn
  • khá, khả, khắc
  • ha [ha]

    U+8A36, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he1;
    Việt bính: ho1;

    ha

    Nghĩa Trung Việt của từ 訶

    (Động) Quát mắng.
    § Thông ha
    .
    ◇Liêu trai chí dị : Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành . , (Xúc chức ) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.

    kha, như "cười kha kha" (vhn)
    ha, như "cười ha hả" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 訶

    ,

    Chữ gần giống 訶

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訶

    ha:cười ha hả
    kha:cười kha kha
    訶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訶 Tìm thêm nội dung cho: 訶