Từ: 手重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手重 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhòng] mạnh tay; nặng tay。动作时手用力较猛。
捅火时手重了些,把炉子里没烧尽的煤块儿都给捅下来了。
chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
手重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手重 Tìm thêm nội dung cho: 手重