Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打工仔 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎgōngzǎi] người làm công; người làm thuê。外出做工的男子,也泛指外出做工的青年男女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔
| tể | 仔: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tử | 仔: | tử tế |

Tìm hình ảnh cho: 打工仔 Tìm thêm nội dung cho: 打工仔
