Cao su chống va đập cửa

Từ: 打工仔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打工仔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打工仔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgōngzǎi] người làm công; người làm thuê。外出做工的男子,也泛指外出做工的青年男女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử:tử tế
打工仔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打工仔 Tìm thêm nội dung cho: 打工仔