Cao su chống va đập cửa

Từ: 扬花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánghuā] phấn hoa phát tán。水稻、小麦、高粱等作物开花时,花药裂开,花粉飞散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
扬花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬花 Tìm thêm nội dung cho: 扬花