Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 停 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 停, chiết tự chữ DÀNH, DỪNG, RÀNH, ĐÀNH, ĐÌNH, ĐỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停:
停
Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4
1. [停頓] đình đốn 2. [停當] đình đáng 3. [停泊] đình bạc 4. [停版] đình bản 5. [停工] đình công 6. [停止] đình chỉ 7. [停職] đình chức 8. [停戰] đình chiến 9. [停緩] đình hoãn 10. [停留] đình lưu 11. [停水] đình thủy 12. [停食] đình thực 13. [停滯] đình trệ 14. [居停] cư đình 15. [居停主人] cư đình chủ nhân;
停 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 停
(Động) Dừng, nửa chừng ngừng lại.◎Như: đình bạn 停辦 ngừng làm việc, đình chỉ 停止 dừng lại, vũ đình liễu 雨停了 mưa tạnh rồi.
(Động) Đỗ lại, đậu, ở tạm.
◎Như: đình lưu 停留 ở lại, đình bạc 停泊 đỗ lại bên bờ (thuyền).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
(Động) Đặt, để.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bả quan tài tựu đình tại phòng tử trung gian 把棺材就停在房子中間 (Đệ nhị thập lục hồi) Đem quan tài đặt ở trong phòng.
(Phó) Thỏa đáng, ổn thỏa.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tương kim quan, kim giáp, vân lí đô xuyên đái đình đáng 悟空將金冠, 金甲, 雲履都穿戴停當 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không đội mũ vàng, mặc áo giáp, đi ủng đâu đấy xong xuôi.
(Danh) Phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Yết sa khán thì, thập đình phương hữu liễu tam đình 揭紗看時, 十停方有了三停 (Đệ tứ thập bát hồi) Mở the (phủ trên bức tranh) ra xem, thấy mười phần mới xong được ba phần.
đình, như "đình chỉ" (vhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (btcn)
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
đừng, như "đừng đi" (btcn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
rành, như "rành mạch" (gdhn)
Nghĩa của 停 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÌNH
1. ngừng; ngưng lại; đình chỉ。停止。
停办
ngừng làm việc
雨停了
mưa tạnh rồi
2. dừng lại; lưu lại; ở lại。停留。
我在杭州停了三天,才去金华。
tôi lưu lại Hàng Châu ba ngày, rồi mới đi Kim Hoa
3. đỗ; đậu。停放;停泊。
车停在大门口。
xe đỗ trước cổng
船停在江心,没有靠岸。
thuyền neo giữa sông, không cặp bờ
4. xong xuôi; đâu ra đấy。停当。
停妥
xong xuôi; ổn thoả
5. phần。(停儿)总数分成几等份,其中一份叫一停儿。
三停儿去了两停儿,还剩一停儿。
ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.
十停儿有九停儿是好的。
mười phần còn chín phần là tốt.
Từ ghép:
停摆 ; 停办 ; 停闭 ; 停表 ; 停泊 ; 停车 ; 停当 ; 停顿 ; 停放 ; 停航 ; 停火 ; 停机 ; 停刊 ; 停靠 ; 停课 ; 停灵 ; 停留 ; 停食 ; 停手 ; 停妥 ; 停息 ; 停歇 ; 停学 ; 停业 ; 停匀 ; 停战 ; 停诊 ; 停职 ; 停止 ; 停滞
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÌNH
1. ngừng; ngưng lại; đình chỉ。停止。
停办
ngừng làm việc
雨停了
mưa tạnh rồi
2. dừng lại; lưu lại; ở lại。停留。
我在杭州停了三天,才去金华。
tôi lưu lại Hàng Châu ba ngày, rồi mới đi Kim Hoa
3. đỗ; đậu。停放;停泊。
车停在大门口。
xe đỗ trước cổng
船停在江心,没有靠岸。
thuyền neo giữa sông, không cặp bờ
4. xong xuôi; đâu ra đấy。停当。
停妥
xong xuôi; ổn thoả
5. phần。(停儿)总数分成几等份,其中一份叫一停儿。
三停儿去了两停儿,还剩一停儿。
ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.
十停儿有九停儿是好的。
mười phần còn chín phần là tốt.
Từ ghép:
停摆 ; 停办 ; 停闭 ; 停表 ; 停泊 ; 停车 ; 停当 ; 停顿 ; 停放 ; 停航 ; 停火 ; 停机 ; 停刊 ; 停靠 ; 停课 ; 停灵 ; 停留 ; 停食 ; 停手 ; 停妥 ; 停息 ; 停歇 ; 停学 ; 停业 ; 停匀 ; 停战 ; 停诊 ; 停职 ; 停止 ; 停滞
Chữ gần giống với 停:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |

Tìm hình ảnh cho: 停 Tìm thêm nội dung cho: 停
