Chữ 停 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 停, chiết tự chữ DÀNH, DỪNG, RÀNH, ĐÀNH, ĐÌNH, ĐỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停:

停 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 停

Chiết tự chữ dành, dừng, rành, đành, đình, đừng bao gồm chữ 人 亭 hoặc 亻 亭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 停 cấu thành từ 2 chữ: 人, 亭
  • nhân, nhơn
  • đình, đứa
  • 2. 停 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 亭
  • nhân
  • đình, đứa
  • đình [đình]

    U+505C, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4
    1. [停頓] đình đốn 2. [停當] đình đáng 3. [停泊] đình bạc 4. [停版] đình bản 5. [停工] đình công 6. [停止] đình chỉ 7. [停職] đình chức 8. [停戰] đình chiến 9. [停緩] đình hoãn 10. [停留] đình lưu 11. [停水] đình thủy 12. [停食] đình thực 13. [停滯] đình trệ 14. [居停] cư đình 15. [居停主人] cư đình chủ nhân;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 停

    (Động) Dừng, nửa chừng ngừng lại.
    ◎Như: đình bạn
    ngừng làm việc, đình chỉ dừng lại, vũ đình liễu mưa tạnh rồi.

    (Động)
    Đỗ lại, đậu, ở tạm.
    ◎Như: đình lưu ở lại, đình bạc đỗ lại bên bờ (thuyền).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng , , , (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.

    (Động)
    Đặt, để.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Bả quan tài tựu đình tại phòng tử trung gian (Đệ nhị thập lục hồi) Đem quan tài đặt ở trong phòng.

    (Phó)
    Thỏa đáng, ổn thỏa.
    ◇Tây du kí 西: Ngộ Không tương kim quan, kim giáp, vân lí đô xuyên đái đình đáng , , 穿 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không đội mũ vàng, mặc áo giáp, đi ủng đâu đấy xong xuôi.

    (Danh)
    Phần.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Yết sa khán thì, thập đình phương hữu liễu tam đình , (Đệ tứ thập bát hồi) Mở the (phủ trên bức tranh) ra xem, thấy mười phần mới xong được ba phần.

    đình, như "đình chỉ" (vhn)
    dành, như "dành dụm; dỗ dành" (btcn)
    đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
    đừng, như "đừng đi" (btcn)
    dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
    rành, như "rành mạch" (gdhn)

    Nghĩa của 停 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÌNH
    1. ngừng; ngưng lại; đình chỉ。停止。
    停办
    ngừng làm việc
    雨停了
    mưa tạnh rồi
    2. dừng lại; lưu lại; ở lại。停留。
    我在杭州停了三天,才去金华。
    tôi lưu lại Hàng Châu ba ngày, rồi mới đi Kim Hoa
    3. đỗ; đậu。停放;停泊。
    车停在大门口。
    xe đỗ trước cổng
    船停在江心,没有靠岸。
    thuyền neo giữa sông, không cặp bờ
    4. xong xuôi; đâu ra đấy。停当。
    停妥
    xong xuôi; ổn thoả
    5. phần。(停儿)总数分成几等份,其中一份叫一停儿。
    三停儿去了两停儿,还剩一停儿。
    ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.
    十停儿有九停儿是好的。
    mười phần còn chín phần là tốt.
    Từ ghép:
    停摆 ; 停办 ; 停闭 ; 停表 ; 停泊 ; 停车 ; 停当 ; 停顿 ; 停放 ; 停航 ; 停火 ; 停机 ; 停刊 ; 停靠 ; 停课 ; 停灵 ; 停留 ; 停食 ; 停手 ; 停妥 ; 停息 ; 停歇 ; 停学 ; 停业 ; 停匀 ; 停战 ; 停诊 ; 停职 ; 停止 ; 停滞

    Chữ gần giống với 停:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 停

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 停 Tự hình chữ 停 Tự hình chữ 停 Tự hình chữ 停

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

    dành:dành dụm; dỗ dành
    dừng:dừng bút, dừng tay
    rành:rành mạch
    đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
    đình:đình chỉ
    đềnh: 
    đừng:đừng đi
    停 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 停 Tìm thêm nội dung cho: 停