Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旺, chiết tự chữ VƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旺:
旺
Pinyin: wang4;
Việt bính: wong6;
旺 vượng
Nghĩa Trung Việt của từ 旺
(Tính) Hưng thịnh.◎Như: hưng vượng 興旺 hưng thịnh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử khắc hoàn toán cha môn gia lí chánh vượng đích thì hậu nhi, tha môn tựu cảm đả giá 此刻還算咱們家裡正旺的時候兒, 他們就敢打架 (Đệ bát thập bát hồi) Giờ đây là lúc nhà mình đang thịnh vượng mà chúng dám đánh nhau như thế.
(Tính) Sáng rực, mạnh mẽ.
◎Như: hỏa ngận vượng 火很旺 lửa cháy rất mạnh.
vượng, như "thịnh vượng" (vhn)
Nghĩa của 旺 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: VƯỢNG
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực。旺盛。
兴旺
hưng thịnh
火着得很旺
lửa bén rừng rực
院中的鸡冠花开得正旺
trong sân hoa mào gà đang nở rộ
Từ ghép:
旺季 ; 旺盛 ; 旺月
Số nét: 8
Hán Việt: VƯỢNG
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực。旺盛。
兴旺
hưng thịnh
火着得很旺
lửa bén rừng rực
院中的鸡冠花开得正旺
trong sân hoa mào gà đang nở rộ
Từ ghép:
旺季 ; 旺盛 ; 旺月
Chữ gần giống với 旺:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺
| vượng | 旺: | thịnh vượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 旺:

Tìm hình ảnh cho: 旺 Tìm thêm nội dung cho: 旺
