Chữ 旺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旺, chiết tự chữ VƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旺:

旺 vượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旺

旺

Chiết tự chữ 旺

Chiết tự chữ vượng bao gồm chữ 日 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旺 cấu thành từ 2 chữ: 日, 王
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 王 vương, vướng, vượng
  • vượng [vượng]

    U+65FA, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang4;
    Việt bính: wong6;

    旺 vượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 旺

    (Tính) Hưng thịnh.
    ◎Như: hưng vượng 興
    旺 hưng thịnh.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử khắc hoàn toán cha môn gia lí chánh vượng đích thì hậu nhi, tha môn tựu cảm đả giá 此刻還算咱們家裡正旺的時候兒, 他們就敢打架 (Đệ bát thập bát hồi) Giờ đây là lúc nhà mình đang thịnh vượng mà chúng dám đánh nhau như thế.

    (Tính)
    Sáng rực, mạnh mẽ.
    ◎Như: hỏa ngận vượng 火很旺 lửa cháy rất mạnh.
    vượng, như "thịnh vượng" (vhn)

    Nghĩa của 旺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wàng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: VƯỢNG
    thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực。旺盛。
    兴旺
    hưng thịnh
    火着得很旺
    lửa bén rừng rực
    院中的鸡冠花开得正旺
    trong sân hoa mào gà đang nở rộ
    Từ ghép:
    旺季 ; 旺盛 ; 旺月

    Chữ gần giống với 旺:

    㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 旺

    晶, 暑, 暘, 暗, 暖, 暕, 暔, 暓, 暒, 暐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旺 Tự hình chữ 旺 Tự hình chữ 旺 Tự hình chữ 旺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺

    vượng旺:thịnh vượng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 旺:

    八秩康強春不老,四時健旺福無窮

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    旺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旺 Tìm thêm nội dung cho: 旺