Chữ 瑁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑁, chiết tự chữ MAO, MÙI, MẠO, MỒI, MỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑁:

瑁 mạo, mội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑁

瑁

Chiết tự chữ 瑁

Chiết tự chữ mao, mùi, mạo, mồi, mội bao gồm chữ 玉 冒 hoặc 王 冒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑁 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 冒
  • 玉 ngọc, túc
  • 冒 mào, mạo, mặc, mẹo
  • 2. 瑁 cấu thành từ 2 chữ: 王, 冒
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 冒 mào, mạo, mặc, mẹo
  • mạo, mội [mạo, mội]

    U+7441, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, mei4;
    Việt bính: mou6 mui6;

    瑁 mạo, mội

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑁

    (Danh) Ngọc mạo, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa.Một âm là mội.

    (Danh)
    Đại mội 玳
    瑁 con đồi mồi.

    mồi, như "đồi mồi" (vhn)
    mao, như "mũ mao (ngọc mạo)" (btcn)
    mạo, như "đại mạo (con đồi mồi)" (gdhn)
    mùi, như "chín muồi, mùi mẫn" (gdhn)

    Nghĩa của 瑁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠO
    đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。

    Chữ gần giống với 瑁:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Chữ gần giống 瑁

    璏, 珷, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑁

    mao瑁:mũ mao (ngọc mạo)
    mùi瑁:chín muồi, mùi mẫn
    mạo瑁:đại mạo (con đồi mồi)
    mồi瑁:đồi mồi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 瑁:

    珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    紫鸞對舞菱花鏡,海燕雙飛玳瑁樑

    Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

    Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

    瑁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑁 Tìm thêm nội dung cho: 瑁