Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 底里 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐlǐ] bên trong; nội tình。内部的实情。
不知底里
không biết nội tình bên trong.
探听底里
thám thính nội tình; nghe ngóng nội tình.
不知底里
không biết nội tình bên trong.
探听底里
thám thính nội tình; nghe ngóng nội tình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 底里 Tìm thêm nội dung cho: 底里
