Cao su chống va đập cửa

Từ: 底里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底里 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐlǐ] bên trong; nội tình。内部的实情。
不知底里
không biết nội tình bên trong.
探听底里
thám thính nội tình; nghe ngóng nội tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
底里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底里 Tìm thêm nội dung cho: 底里