Cao su chống va đập cửa
Từ: 投畀豺虎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投畀豺虎:
Nghĩa của 投畀豺虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóubìcháihǔ] vứt vào miệng cọp; ném cho hổ sói (ghét cay ghét đắng những lời lẽ tệ hại của kẻ xấu.)。(把坏人)扔给豺狼老虎吃掉(见于《诗经·小雅·巷伯》)。后用来表示对坏人十分愤恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畀
| tí | 畀: | tí (cấp cho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豺
| sài | 豺: | sài lang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 投畀豺虎 Tìm thêm nội dung cho: 投畀豺虎
