Từ: 正视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正视 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshì] nhìn thẳng vào; không lẩn tránh; nghiêm chỉnh với。用严肃认真的态度对待,不躲避,不敷衍。
正视现实
nhìn thẳng vào hiện thực
正视自己的缺点
nghiêm chỉnh với khuyết điểm bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
正视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正视 Tìm thêm nội dung cho: 正视