Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứa

Nghĩa ứa trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Tiết ra nhiều và chảy thành giọt. Sung sướng ứa nước mắt. Vết thương ứa máu. Thân cây gãy ứa nhựa. 2 (hoặc t.). (kng.). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được. Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc. Của cải thừa ứa."]

Dịch ứa sang tiếng Trung hiện đại:

溢出; 涌出 《液体漫出外流。》
多貌 《超出原有或应有的数目; 比原来的数目有所增加(跟"少"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứa

ứa:ứa lệ
ứa:ứa máu
ứa𩜏:ứa ra; ứa (thừa bứa)
ứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứa Tìm thêm nội dung cho: ứa