Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ứa trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Tiết ra nhiều và chảy thành giọt. Sung sướng ứa nước mắt. Vết thương ứa máu. Thân cây gãy ứa nhựa. 2 (hoặc t.). (kng.). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được. Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc. Của cải thừa ứa."]Dịch ứa sang tiếng Trung hiện đại:
溢出; 涌出 《液体漫出外流。》多貌 《超出原有或应有的数目; 比原来的数目有所增加(跟"少"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứa
| ứa | 淤: | ứa lệ |
| ứa | 瘀: | ứa máu |
| ứa | 𩜏: | ứa ra; ứa (thừa bứa) |

Tìm hình ảnh cho: ứa Tìm thêm nội dung cho: ứa
