Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 批发 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīfā] bán sỉ; bán buôn。成批地出售商品。
批发部。
cửa hàng bán sỉ.
批发价格。
giá bán sỉ; giá sỉ.
批发部。
cửa hàng bán sỉ.
批发价格。
giá bán sỉ; giá sỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 批发 Tìm thêm nội dung cho: 批发
