Từ: 批发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批发 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīfā] bán sỉ; bán buôn。成批地出售商品。
批发部。
cửa hàng bán sỉ.
批发价格。
giá bán sỉ; giá sỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
批发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批发 Tìm thêm nội dung cho: 批发