Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 批改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批改 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīgǎi] phê chữa (văn chương, bài vở)。修改文章、作业等并加批语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
批改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批改 Tìm thêm nội dung cho: 批改