Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 批点 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīdiǎn] phê; chấm (sách vở, văn kiện)。在书刊、文章上加评语合和圈点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 批点 Tìm thêm nội dung cho: 批点
