Từ: 抄身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄身 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoshēn] khám người; xét người; lục soát trên người。搜检身上有无私带东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
抄身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄身 Tìm thêm nội dung cho: 抄身