Từ: 抄造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄造:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抄 • 造

Nghĩa của 抄造 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozào] làm giấy; xeo giấy。把纸浆造成纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao抄:sao chép
xao抄:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo
抄造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄造 Tìm thêm nội dung cho: 抄造