Chữ 裥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裥, chiết tự chữ CÁN, GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裥:

裥 cán, giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裥

Chiết tự chữ cán, giản bao gồm chữ 衣 间 hoặc 衤 间 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裥 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 间
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • gian, gián, nhàn
  • 2. 裥 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 间
  • y
  • gian, gián, nhàn
  • cán, giản [cán, giản]

    U+88E5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襉;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: ;

    cán, giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 裥

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 裥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襇)
    [jiǎn]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIỂN

    nếp nhăn; nếp gấp (quần áo)。衣服上打的褶子。

    Chữ gần giống với 裥:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裥

    ,

    Chữ gần giống 裥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥

    裥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裥 Tìm thêm nội dung cho: 裥