Cao su chống va đập cửa
Chữ 暹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暹, chiết tự chữ TIÊM, XIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暹:
暹 xiêm, tiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 暹
暹
Pinyin: xian1, dai4;
Việt bính: cim1 cim3;
暹 xiêm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 暹
(Động) Ánh mặt trời lên.◇Vương An Thạch 王安石: Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm 臥送秋月沒, 起看朝日暹 (Vọng cửu Hoa San 望九華山) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.
(Danh) Xiêm La 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國.
§ Tục đọc là tiêm.
xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)
Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暹
| tiêm | 暹: | tiêm (bóng mặt trời loe lên) |
| xiêm | 暹: | Xiêm La |

Tìm hình ảnh cho: 暹 Tìm thêm nội dung cho: 暹
