Cao su chống va đập cửa

Chữ 暹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暹, chiết tự chữ TIÊM, XIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暹:

暹 xiêm, tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暹

Chiết tự chữ tiêm, xiêm bao gồm chữ 日 進 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暹 cấu thành từ 2 chữ: 日, 進
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tiến, tấn
  • xiêm, tiêm [xiêm, tiêm]

    U+66B9, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1, dai4;
    Việt bính: cim1 cim3;

    xiêm, tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 暹

    (Động) Ánh mặt trời lên.
    ◇Vương An Thạch
    : Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm , (Vọng cửu Hoa San ) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.

    (Danh)
    Xiêm La tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái .
    § Tục đọc là tiêm.

    xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
    tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)

    Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 16
    Hán Việt: XIÊM
    Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。

    Chữ gần giống với 暹:

    , ,

    Chữ gần giống 暹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暹

    tiêm:tiêm (bóng mặt trời loe lên)
    xiêm:Xiêm La
    暹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暹 Tìm thêm nội dung cho: 暹