Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碴, chiết tự chữ TRA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碴:

碴 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碴

Chiết tự chữ tra bao gồm chữ 石 查 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碴 cấu thành từ 2 chữ: 石, 查
  • thạch, đán, đạn
  • già, tra
  • tra [tra]

    U+78B4, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2, zha1, zha3, cha1;
    Việt bính: caa4 zaa1;

    tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 碴

    (Động) Bị sầy, xước, rạch (vì thủy tinh, mảnh sứ cứa phải).
    ◎Như: bị pha li toái phiến tra phá thủ liễu
    bị miểng thủy tinh rạch xước tay rồi.

    (Danh)
    Tra nhi : (1) Mảnh vụn.
    ◎Như: pha li tra nhi mảnh thủy tinh. (2) Chuyện xích mích.
    ◎Như: ngã hòa tha hữu tra nhi tôi với nó có chuyện xích mích. (3) Chuyện, việc.
    ◎Như: đề khởi na kiện tra nhi, chúng nhân tiện tranh luận bất hưu , 便 đưa ra sự vụ đó, mọi người liền tranh luận không thôi. (4) Tình trạng, tình thế.
    ◎Như: na cá tra nhi lai đích bất thiện tình trạng này không ổn rồi. (5) Râu lún phún (râu ngắn còn lại sau khi cạo hoặc vừa mới mọc lại).
    ◎Như: hồ tử tra nhi râu lún phún.
    tra, như "tra (giẫm mảnh sành)" (gdhn)

    Nghĩa của 碴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chā]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRA
    râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
    [chá]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: TRA
    mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
    Ghi chú: 另见chā。
    Từ ghép:
    碴儿

    Chữ gần giống với 碴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Chữ gần giống 碴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴 Tự hình chữ 碴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碴

    tra:tra (giẫm mảnh sành)
    碴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碴 Tìm thêm nội dung cho: 碴