Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碴, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碴:
碴
Pinyin: cha2, zha1, zha3, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;
碴 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 碴
(Động) Bị sầy, xước, rạch (vì thủy tinh, mảnh sứ cứa phải).◎Như: bị pha li toái phiến tra phá thủ liễu 被玻璃碎片碴破手了 bị miểng thủy tinh rạch xước tay rồi.
(Danh) Tra nhi 碴兒: (1) Mảnh vụn.
◎Như: pha li tra nhi 玻璃碴兒 mảnh thủy tinh. (2) Chuyện xích mích.
◎Như: ngã hòa tha hữu tra nhi 我和他有碴兒 tôi với nó có chuyện xích mích. (3) Chuyện, việc.
◎Như: đề khởi na kiện tra nhi, chúng nhân tiện tranh luận bất hưu 提起那件碴兒, 眾人便爭論不休 đưa ra sự vụ đó, mọi người liền tranh luận không thôi. (4) Tình trạng, tình thế.
◎Như: na cá tra nhi lai đích bất thiện 那個碴兒來的不善 tình trạng này không ổn rồi. (5) Râu lún phún (râu ngắn còn lại sau khi cạo hoặc vừa mới mọc lại).
◎Như: hồ tử tra nhi 鬍子碴兒 râu lún phún.
tra, như "tra (giẫm mảnh sành)" (gdhn)
Nghĩa của 碴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: TRA
râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
[chá]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: TRA
mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
碴儿
Số nét: 14
Hán Việt: TRA
râu ria xồm xoàm。形容满脸胡子未加修饰。见〖胡子拉碴〗。
[chá]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: TRA
mảnh vỡ (làm sước da thịt)。碎片碰破(皮肉)。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
碴儿
Chữ gần giống với 碴:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碴
| tra | 碴: | tra (giẫm mảnh sành) |

Tìm hình ảnh cho: 碴 Tìm thêm nội dung cho: 碴
