Cao su chống va đập cửa

Chữ 荏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荏, chiết tự chữ NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荏:

荏 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荏

Chiết tự chữ nhẫm bao gồm chữ 草 任 hoặc 艸 任 hoặc 艹 任 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 任
  • tháu, thảo, xáo
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 2. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 任
  • tháu, thảo
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 3. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 任
  • thảo
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • nhẫm [nhẫm]

    U+834F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren3;
    Việt bính: jam5;

    nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 荏

    (Danh) Thứ cây đậu to, hoa trắng, hạt dùng làm thuốc hoặc ép ra dầu được. Còn gọi là bạch tô hoặc nhẫm hồ ma .

    (Tính)
    Nhu mì, nhu nhược, hèn nhát.
    ◇Luận Ngữ : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư , , 穿 (Dương Hóa ) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn yếu, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?

    (Phó)
    Nhẫm nhiễm thấm thoát.
    ◇Thủy hử truyện : Bất giác nhẫm nhiễm quang âm, tảo quá bán niên chi thượng , (Đệ nhị hồi) Chẳng hay thấm thoát tháng ngày, đã quá nửa năm.
    § Ghi chú: Cũng nói là nhiễm nhẫm .
    nhẫm, như "nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)" (gdhn)

    Nghĩa của 荏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rěn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHẪM
    1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
    2. yếu đuối。软弱。
    色厉内荏。
    ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
    Từ ghép:
    荏苒 ; 荏弱

    Chữ gần giống với 荏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荏

    nhẫm:nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)
    荏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荏 Tìm thêm nội dung cho: 荏