Cao su chống va đập cửa
Chữ 荏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荏, chiết tự chữ NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荏:
荏
Chiết tự chữ 荏
Chiết tự chữ nhẫm bao gồm chữ 草 任 hoặc 艸 任 hoặc 艹 任 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 任 |
2. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 任 |
3. 荏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 任 |
Pinyin: ren3;
Việt bính: jam5;
荏 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 荏
(Danh) Thứ cây đậu to, hoa trắng, hạt dùng làm thuốc hoặc ép ra dầu được. Còn gọi là bạch tô 白蘇 hoặc nhẫm hồ ma 荏胡麻.(Tính) Nhu mì, nhu nhược, hèn nhát.
◇Luận Ngữ 論語: Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư 色厲而內荏, 譬諸小人, 其猶穿窬之盜也與 (Dương Hóa 陽貨) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn yếu, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?
(Phó) Nhẫm nhiễm 荏苒 thấm thoát.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bất giác nhẫm nhiễm quang âm, tảo quá bán niên chi thượng 不覺荏苒光陰, 早過半年之上 (Đệ nhị hồi) Chẳng hay thấm thoát tháng ngày, đã quá nửa năm.
§ Ghi chú: Cũng nói là nhiễm nhẫm 苒荏.
nhẫm, như "nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)" (gdhn)
Nghĩa của 荏 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
2. yếu đuối。软弱。
色厉内荏。
ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
Từ ghép:
荏苒 ; 荏弱
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
2. yếu đuối。软弱。
色厉内荏。
ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
Từ ghép:
荏苒 ; 荏弱
Chữ gần giống với 荏:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荏
| nhẫm | 荏: | nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run) |

Tìm hình ảnh cho: 荏 Tìm thêm nội dung cho: 荏
