Chữ 凿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凿, chiết tự chữ TẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿:

凿 tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凿

Chiết tự chữ tạc bao gồm chữ 丵 凵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凿 cấu thành từ 2 chữ: 丵, 凵
  • khảm
  • tạc [tạc]

    U+51FF, tổng 12 nét, bộ Khảm 凵
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑿;
    Pinyin: zao2, zuo4;
    Việt bính: zok6;

    tạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 凿

    Giản thể của chữ .
    tạc, như "tạc tượng gỗ" (gdhn)

    Nghĩa của 凿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑿)
    [záo]
    Bộ: 凵 - Khảm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẠC
    1. đục; cái đục。凿子。
    扁凿
    đục dẹp
    圆凿
    đục tròn
    2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
    凿井
    đào giếng
    凿一个窟窿
    đào một cái hố
    3. lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê; lỗ mộng。(也有读zuò的)卯眼。
    方枘圆凿。
    mộng vuông lỗ tròn; không ăn khớp nhau; xung khắc
    4. chân thật; rõ ràng; chính xác。(也有读zuò的)明确;真实。
    确凿
    rõ ràng
    Từ ghép:
    凿空 ; 凿枘 ; 凿岩机 ; 凿凿 ; 凿子

    Chữ gần giống với 凿:

    ,

    Dị thể chữ 凿

    ,

    Chữ gần giống 凿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

    tạc:tạc tượng gỗ
    凿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凿 Tìm thêm nội dung cho: 凿