Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凿, chiết tự chữ TẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿:
凿
Biến thể phồn thể: 鑿;
Pinyin: zao2, zuo4;
Việt bính: zok6;
凿 tạc
tạc, như "tạc tượng gỗ" (gdhn)
Pinyin: zao2, zuo4;
Việt bính: zok6;
凿 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 凿
Giản thể của chữ 鑿.tạc, như "tạc tượng gỗ" (gdhn)
Nghĩa của 凿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑿)
[záo]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 12
Hán Việt: TẠC
1. đục; cái đục。凿子。
扁凿
đục dẹp
圆凿
đục tròn
2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
凿井
đào giếng
凿一个窟窿
đào một cái hố
3. lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê; lỗ mộng。(也有读zuò的)卯眼。
方枘圆凿。
mộng vuông lỗ tròn; không ăn khớp nhau; xung khắc
4. chân thật; rõ ràng; chính xác。(也有读zuò的)明确;真实。
确凿
rõ ràng
Từ ghép:
凿空 ; 凿枘 ; 凿岩机 ; 凿凿 ; 凿子
[záo]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 12
Hán Việt: TẠC
1. đục; cái đục。凿子。
扁凿
đục dẹp
圆凿
đục tròn
2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
凿井
đào giếng
凿一个窟窿
đào một cái hố
3. lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê; lỗ mộng。(也有读zuò的)卯眼。
方枘圆凿。
mộng vuông lỗ tròn; không ăn khớp nhau; xung khắc
4. chân thật; rõ ràng; chính xác。(也有读zuò的)明确;真实。
确凿
rõ ràng
Từ ghép:
凿空 ; 凿枘 ; 凿岩机 ; 凿凿 ; 凿子
Chữ gần giống với 凿:
凿,Dị thể chữ 凿
鑿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 凿 Tìm thêm nội dung cho: 凿
