Từ: 抓壮丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓壮丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓壮丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāzhuàngdīng] bắt lính (thời xưa quan phủ bắt thanh niên trai tráng đi lính.)。旧时官府抓青壮年男子去当兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
抓壮丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓壮丁 Tìm thêm nội dung cho: 抓壮丁