Cao su chống va đập cửa

Từ: giạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giạ

Nghĩa giạ trong tiếng Việt:

["- dt (đph) Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ 40 lít: Đóng cho xã 3 giạ thóc."]

Dịch giạ sang tiếng Trung hiện đại:

《蒲式耳的旧称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giạ

giạ𣂃:giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)
giạ:giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)
giạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giạ Tìm thêm nội dung cho: giạ