Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 凄风苦雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄风苦雨:
Nghĩa của 凄风苦雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīfēngkǔyǔ] Hán Việt: THÊ PHONG KHỔ VŨ
gió thảm mưa sầu; mưa sầu gió tủi; cảnh khổ cực lầm than。形容天气恶劣,比喻境遇悲惨凄凉。
gió thảm mưa sầu; mưa sầu gió tủi; cảnh khổ cực lầm than。形容天气恶劣,比喻境遇悲惨凄凉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄
| thê | 凄: | thê (lạnh lẽo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 凄风苦雨 Tìm thêm nội dung cho: 凄风苦雨
