Từ: 凄风苦雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄风苦雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凄 • 风 • 苦 • 雨

Nghĩa của 凄风苦雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīfēngkǔyǔ] Hán Việt: THÊ PHONG KHỔ VŨ
gió thảm mưa sầu; mưa sầu gió tủi; cảnh khổ cực lầm than。形容天气恶劣,比喻境遇悲惨凄凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

thê凄:thê (lạnh lẽo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu
凄风苦雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凄风苦雨 Tìm thêm nội dung cho: 凄风苦雨