Từ: 幸福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸福 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngfú] 1. hạnh phúc。使人心情舒畅的境遇和生活。
我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。
hạnh phúc hôm nay của chúng ta là do các bậc tiên liệt đổ mồ hôi và máu giành lại.
抓住幸福的时机,去爱和被爱吧!
nắm chắc cơ hội hạnh phúc, hãy yêu và được yêu đi!
2. vừa lòng đẹp ý。(生活,境遇)称心如意。
生产越来越提高,人民越来越幸福。
sản xuất ngày càng nâng cao, nhân dân ngày càng vui sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Gới ý 17 câu đối có chữ 幸福:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

幸福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸福 Tìm thêm nội dung cho: 幸福