Từ: 骨刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔcì] gai xương。骨头上增生的针状物,通常引起疼痛或其他神经系统症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
骨刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨刺 Tìm thêm nội dung cho: 骨刺