Từ: 腾达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腾达 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngdá] 1. lên cao。上升。
2. tiến chức; thăng chức。指发迹,职位高升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
腾达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腾达 Tìm thêm nội dung cho: 腾达