Chữ 齣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齣, chiết tự chữ XUẤT, XÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齣:

齣 xích, xuất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齣

Chiết tự chữ xuất, xích bao gồm chữ 齒 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齣 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 句
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • câu, cú, cấu
  • xích, xuất [xích, xuất]

    U+9F63, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu1;
    Việt bính: ceot1
    1. [一齣] nhất xuất, nhất xích;

    xích, xuất

    Nghĩa Trung Việt của từ 齣

    (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho tuồng, kịch, hí khúc: vở, hồi, tấn, lớp, v.v.
    ◎Như: nhất xích
    một tấn tuồng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" , , 便<> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
    § Cũng đọc là nhất xuất.
    xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齣:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 齣

    , 𱌮,

    Chữ gần giống 齣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齣

    xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
    齣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齣 Tìm thêm nội dung cho: 齣