Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齣, chiết tự chữ XUẤT, XÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齣:
齣 xích, xuất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 齣
齣
Pinyin: chu1;
Việt bính: ceot1
1. [一齣] nhất xuất, nhất xích;
齣 xích, xuất
Nghĩa Trung Việt của từ 齣
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho tuồng, kịch, hí khúc: vở, hồi, tấn, lớp, v.v.◎Như: nhất xích 一齣 một tấn tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
§ Cũng đọc là nhất xuất.
xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齣
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |

Tìm hình ảnh cho: 齣 Tìm thêm nội dung cho: 齣
