Từ: khai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khai:

开 khai闿 khải, khai揩 khai, giai開 khai闓 khải, khai

Đây là các chữ cấu thành từ này: khai

khai [khai]

U+5F00, tổng 4 nét, bộ Củng 廾
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 開;
Pinyin: kai1;
Việt bính: hoi1;

khai

Nghĩa Trung Việt của từ 开

Giản thể của chữ .
khai, như "khai tâm; khai thông; triển khai" (gdhn)

Nghĩa của 开 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (開)
[kāi]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: KHAI
1. mở; mở ra。使关闭着的东西不再 关闭。
开锁。
mở khoá.
开箱
。 mở rương.
不开口。
không mở miệng.
2. làm thông suốt; mở mang; khai; khai mạc; khánh thành; mở đầu。打通; 开辟。
开路。
khai đường.
3. bung ra; tách ra; nở。(合拢或连接的东西)展开;分离。
桃树开花了。
cây đào nở hoa rồi.
扣儿开了。
miếng vá bung ra rồi.
两块木板没粘好,又开了。
hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.
4. tan。(河流) 解冻。
河开了。
sông tan băng rồi.
5. bỏ; xoá bỏ; huỷ; thả; phóng thích; giải phóng; phóng thích。解除(封锁, 禁令,限制等)。
开禁。
xoá bỏ lệnh cấm.
开斋。
ngã mặn.
开释。
thả; phóng thích.
6. phát động; khai; lái; điều khiển; lái。发动或操纵(枪,炮,车,船,飞机,机器等)。
开抢。
bắn súng.
开拖拉机。
lái máy cày.
火车开了。
xe lửa đã chạy rồi.
7. xuất phát; lên đường (đội ngũ)。(队伍)开拔。
昨天开来两团人,今天又开走了。
hôm qua hai toán người đến, hôm nay lại đi rồi.
8. lập; mở; xây dựng。开办。
开 工厂。
mở xưởng.
开医院。
mở bệnh viện.
9. bắt đầu。开始。
开工。
bắt đầu công việc.
开学。
bắt đầu học.
开演
bắt đầu diễn.
10. cử hành; họp; tiến hành; tổ chức。举行(会议, 座谈会,展览会等)。
开会。
tổ chức cuộc họp.
开运动会。
họp hội thao.
开欢送会。
tổ chức tiệc chia tay.
11. viết; viết ra; kê đơn。写出 (多指单据,信件等);说出(价钱)。
开发票。
xuất phiếu xuất hàng.
开药方。
kê đơn thuốc.
开清单。
viết giấy thanh toán.
开介绍信。
viết thư giới thiệu.
12. chi; trả。支付;开销 (工资,车费)。

13. đuổi; khai trừ。开革;开除。
过去资本家随便开掉我们工人。
các nhà tư bản xưa tuỳ tiện đuổi công nhân chúng ta.
14. sôi。(液体) 受热而沸腾。
水开了。
nước sôi rồi.
15. dọn ra; bày ra。摆上(饭菜、酒席)。
开饭。
dọn cơm.
开席。
bày tiệc.
开三份客饭。
dọn ba phần cơm.

16. ăn。吃。
他把包子都开了。
anh ấy ăn hết bánh bao rồi.
17.
Ghi chú: (dùng sau động từ hay hình dung từ)。用在动词或形容词后。
a. lan truyền; khuếch trương; lan rộng; mở rộng。表示扩大或扩展。
喜讯传开了。
tin vui được truyền đi khắp nơi.
b. trở; bắt đầu (bắt đầu và tiếp diễn)。表示开始并继续下去。
下了两天雨,天就冷开了。
mưa hai ngày, trời trở lạnh rồi.
天还没亮,大家就干开了。
trời vẫn chưa sáng, mọi người đã làm việc rồi.
18.
a. mấy phần mười。指十分之几的比例。19. (tỉ lệ in trong trang giấy)。印刷上指相当于整张纸的若干分之一。20. họ Khai。(Kāi)姓。21. ka-ra; (đơn vị tính hàm lượng vàng)。开金中含纯金量的计算单位(二十四开为纯 金)。
十四开金的笔尖。
ngòi bút vàng 14 ka-ra.
22.
Ghi chú: (dùng sau động từ hay hình dung từ)。用在动词或形容词后。(dùng sau động từ)。用在动词后。
a. kéo; né; tránh; mở (thể hiện sự tách rời)。表示分开或离开。
拉开。
kéo ra.
躲开。
tránh mặt.
把门开。
mở cửa ra.
窗户关得紧,打不开。
cửa sổ đóng chặt quá, mở không ra.
b. chứa; bao hàm (thể hiện sự chứa đựng)。表示容下。
这个屋子小,人多了坐不开。
căn nhà này nhỏ, người đông ngồi chứa không đủ.
这长大床,三个孩子也睡开了。
chiếc giường to dài này ba đứa trẻ ngủ cũng đủ.
Từ ghép:
开拔 ; 开办 ; 开本 ; 开笔 ; 开编 ; 开标 ; 开播 ; 开采 ; 开场 ; 开场白 ; 开车 ; 开诚布公 ; 开诚相见 ; 开秤 ; 开初 ; 开除 ; 开锄 ; 开创 ; 开春 ; 开打 ; 开裆裤 ; 开刀 ; 开导 ; 开倒车 ; 开道 ; 开吊 ; 开动 ; 开冻 ; 开端 ; 开恩 ; 开发 ; 开发 ; 开饭 ; 开方 ; 开房间 ; 开放 ; 开赴 ; 开革 ; 开工 ; 开关 ; 开光 ; 开锅 ; 开国 ; 开航 ; 开河 ; 开后门 ; 开户 ; 开花 ; 开花弹 ; 开化 ;
开怀 ; 开怀 儿 ; 开荒 ; 开会 ; 开荤 ; 开火 ; 开伙 ; 开豁 ; 开机 ; 开价 ; 开架 ; 开间 ; 开讲 ; 开奖 ; 开交 ; 开胶 ; 开解 ; 开戒 ; 开金 ; 开禁 ; 开镜 ; 开局 ; 开具 ; 开卷 ; 开掘 ; 开课 ; 开垦 ; 开口 ; 开口饭 ; 开口跳 ; 开口销 ; 开口子 ; 开快车 ; 开矿 ; 开阔 ; 开阔地 ; 开朗 ; 开犁 ; 开例 ; 开镰 ; 开脸 ; 开列 ; 开裂 ; 开路 ; 开绿灯 ; 开锣 ; 开罗 ; 开门 ; 开门红 ;
开门见山 ; 开门揖盗 ; 开蒙 ; 开明 ; 开幕 ; 开拍 ; 开盘 ; 开炮 ; 开辟 ; 开篇 ; 开瓢儿 ; 开票 ; 开启 ; 开腔 ; 开窍 ; 开缺 ; 开刃儿 ; 开赛 ; 开山 ; 开山 ; 开山祖师 ; 开墒 ; 开衫 ; 开设 ; 开始 ; 开氏温标 ; 开市 ; 开释 ; 开首 ; 开涮 ; 开水 ; 开司米 ; 开台 ; 开膛 ; 开天窗 ; 开天辟地 ; 开庭 ; 开通 ; 开通 ; 开头 ; 开脱 ; 开拓 ; 开外 ; 开玩笑 ; 开胃 ; 开线 ; 开销 ; 开小差 ; 开心 ;
开心丸儿 ; 开行 ; 开学 ; 开言 ; 开颜 ; 开眼 ; 开演 ; 开洋 ; 开业 ; 开夜车 ; 开印 ; 开映 ; 开元 ; 开园 ; 开源节流 ; 开凿 ; 开斋 ; 开斋节 ; 开展 ; 开战 ; 开绽 ; 开张 ; 开张 ; 开仗 ; 开账 ; 开征 ; 开支 ; 开宗明义 ; 开罪

Chữ gần giống với 开:

廿, ,

Dị thể chữ 开

, , ,

Chữ gần giống 开

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 开 Tự hình chữ 开 Tự hình chữ 开 Tự hình chữ 开

khải, khai [khải, khai]

U+95FF, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闓;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 闿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闓)
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI

mở。开启。

Chữ gần giống với 闿:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闿

,

Chữ gần giống 闿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿

khai, giai [khai, giai]

U+63E9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kai1;
Việt bính: haai1;

khai, giai

Nghĩa Trung Việt của từ 揩

(Động) Lau, chùi.
§ Ta quen đọc là giai.


day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
khải, như "khải can tịnh (chùi)" (gdhn)

Nghĩa của 揩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHI, KHẢI
lau; chùi; cọ; chải。擦; 抹。
揩汗。
lau mồ hôi.
把桌子揩干净。
lau sạch bàn.
Từ ghép:
揩拭 ; 揩油

Chữ gần giống với 揩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩

khai [khai]

U+958B, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai1;
Việt bính: hoi1
1. [公開] công khai 2. [開幕] khai mạc 3. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 4. [開放] khai phóng 5. [開始] khai thủy 6. [開胃] khai vị 7. [離開] li khai 8. [分開] phân khai 9. [初開] sơ khai 10. [展開] triển khai;

khai

Nghĩa Trung Việt của từ 開

(Động) Mở. Trái lại với bế .
◎Như: khai môn mở cửa.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

(Động)
Nở ra, giãn, duỗi.
◎Như: hoa khai hoa nở, khai nhan vẻ mặt vui mừng, khai hoài lòng hả hê.
◇Trang Tử : Kì mị dã hồn giao, kì giác dã hình khai , (Tề vật luận ) Khi ngủ thì hồn giao nhau, khi thức thì hình duỗi ra.

(Động)
Xẻ, đào.
◎Như: khai hà đào sông.

(Động)
Vỡ hoang, khai khẩn.
◎Như: khai khoáng khai khẩn mỏ, khai hoang vỡ hoang.

(Động)
Mở mang.
◇Đỗ Phủ : Khai biên nhất hà đa (Tiền xuất tái ) Mở mang bờ cõi sao mà nhiều vậy!

(Động)
Hướng dẫn, dẫn đạo, chỉ bảo.
◎Như: khai đạo khuyên bảo.

(Động)
Dựng, đặt ra trước nhất, thiết lập.
◎Như: khai sáng mở mang gây dựng ra trước, khai đoan mở mối.

(Động)
Bày, đặt.
◎Như: khai duyên mở tiệc, bày tiệc ăn.

(Động)
Kê khai.
◎Như: khai dược phương kê đơn thuốc, khai đơn kê đơn (thuốc, hàng hóa, khoản).

(Động)
Bắt đầu.
◎Như: khai học khai giảng, khai công khởi công, khai phạn dọn cơm, bắt đầu bán cơm (nhà hàng).

(Động)
Công bố.
◎Như: khai tiêu mở thầu.

(Động)
Bắt đầu chạy, khởi hành.
◎Như: khai chu nhổ neo thuyền bắt đầu đi, hỏa xa khai liễu xe lửa chạy rồi.

(Động)
Mổ, bổ.
◎Như: khai liễu nhất cá tây qua 西 bổ một quả dưa hấu.

(Động)
Tiêu tan.
◎Như: vân khai vụ tán mây mù tiêu tan.

(Động)
Bắn.
◎Như: khai thương bắn súng, khai pháo bắn pháo.

(Động)
Cử hành, mở (hội nghị, triển lãm).
◎Như: khai hội họp hội nghị, khai triển lãm hội mở triển lãm.

(Động)
Chia rẽ, phân li.
◎Như: li khai chia rẽ.

(Động)
Chi tiêu.
◎Như: khai chi chi tiêu, khai công tiền chi tiền công.

(Động)
Trừ bỏ.
◎Như: khai khuyết trừ bỏ chỗ thiếu đi, khai giới phá giới, khai cấm bỏ lệnh cấm.

(Động)
Sôi.
◎Như: thủy khai liễu nước sôi rồi.

(Danh)
Lượng từ: số chia.
◎Như: tứ khai một phần tư, bát khai một phần tám.

(Danh)
Trang giấy.
◎Như: nhất khai một trang giấy.

(Danh)
Khổ (giấy).
◎Như: khai bổn khổ sách.

(Danh)
Đơn vị tính độ nguyên chất của vàng: carat, 24 carats là vàng thuần (nguyên chất).
◎Như: thập tứ khai kim đích bút tiêm ngòi bút vàng 14 carats.

(Phó)
Rộng ra, nới ra.
◎Như: tưởng khai suy rộng, khán khai nhìn rộng ra, truyền khai truyền đi.

khai, như "khai tâm; khai thông; triển khai" (vhn)
khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (btcn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (btcn)

Chữ gần giống với 開:

, , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

Dị thể chữ 開

, 𫔭,

Chữ gần giống 開

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開

khải, khai [khải, khai]

U+95D3, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闓

(Động) Mở, mở mang.
◇Hán Thư
: Kim dục dữ Hán khải đại quan (Hung nô truyện thượng ) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).

(Tính)
Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải .

(Tính)
Khẩn thiết.
§ Thông cai .
◎Như: khải thiết khẩn thiết. Một âm là khai.

(Tính)
Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闓:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闓

,

Chữ gần giống 闓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓

Dịch khai sang tiếng Trung hiện đại:

登记 《把有关事项写在特备的表册上以备查考。》《受审者陈述案情。》
供认; 供述 《被告人承认所做的事情。》
《打通; 开辟。》
khai đường.
开路。
挖掘 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》
开建。
开始 《从头起, 从某一点起。》
登记; 申报; 呈报 《用公文报告上级。》
尿臭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Gới ý 15 câu đối có chữ khai:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

khai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khai Tìm thêm nội dung cho: khai