Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 投 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 投, chiết tự chữ NHẦU, ĐẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投:
投
Pinyin: tou2, kang2;
Việt bính: tau4
1. [投醪] đầu dao 2. [投轄] đầu hạt 3. [投票] đầu phiếu 4. [投資] đầu tư 5. [針芥相投] châm giới tương đầu 6. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch;
投 đầu
Nghĩa Trung Việt của từ 投
(Động) Ném.◎Như: đầu cầu 投球 ném bóng, đầu thạch tử 投石子 ném hòn đá, đầu hồ 投壺 ném thẻ vào trong hồ.
(Động) Quẳng đi.
◎Như: đầu bút tòng nhung 投筆從戎 quẳng bút theo quân.
(Động) Tặng, đưa, gởi.
◎Như: đầu đào 投桃 tặng đưa quả đào, đầu hàm 投函 đưa thơ, đầu thích 投刺 đưa thiếp.
(Động) Chiếu, rọi.
◎Như: trúc ảnh tán đầu tại song chỉ thượng 竹影散投在窗紙上 bóng tre tỏa chiếu trên giấy dán cửa sổ.
(Động) Nhảy vào, nhảy xuống.
◎Như: đầu giang 投江 nhảy xuống sông (trầm mình), đầu tỉnh 投井 nhảy xuống giếng, tự đầu la võng 自投羅網 tự chui vào vòng lưới.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích 自念不如死, 憤投絕壁 (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.
(Động) Đưa vào, bỏ vào.
◎Như: đầu phiếu 投票 bỏ phiếu, đầu tư 投資 đưa tiền của vào việc kinh doanh.
(Động) Đến, nương nhờ.
◎Như: đầu túc 投宿 đến ngủ trọ, đầu hàng 投降 đến xin hàng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 欲投貴莊借宿一宵 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
(Động) Đến lúc, gần, sắp.
◎Như: đầu mộ 投暮 sắp tối.
(Động) Hướng về.
◎Như: khí ám đầu minh 棄暗投明 cải tà quy chính (bỏ chỗ tối hướng về chỗ sáng).
(Động) Hợp.
◎Như: tình đầu ý hợp 情投意合 tình ý hợp nhau, đầu ki 投機 nghị luận hợp ý nhau, đầu cơ sự nghiệp 投機事業 nhân thời cơ sạ lợi.
(Động) Giũ, phất.
◎Như: đầu mệ nhi khởi 投袂而起 phất tay áo đứng dậy.
đầu, như "đầu hàng; đầu quân" (vhn)
nhầu, như "nhầu nát" (btcn)
Nghĩa của 投 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẦU
1. ném; quăng。向一定目标扔。
投篮
ném bóng vào rổ
投手榴弹
ném lựu đạn; quăng lựu đạn
2. bỏ vào; quăng vào。放进去;送进去。
投票
bỏ phiếu
投资
đầu tư
3. nhảy vào; nhảy xuống (chỉ tự sát)。跳进去(专指自杀行为)。
投河
nhảy xuống sông
投江
nhảy xuống sông
投井
nhảy xuống giếng
4. toả; toả chiếu; toả sáng。投射2.。
把眼光投到他身上。
chiếu ánh mắt lên người anh ấy.
影子投在窗户上。
bóng chiếu qua cửa sổ.
5. gửi。寄给人(书信等)。
投书
gửi thư
投稿
gửi bản thảo; gửi bài văn.
6. lao vào; tìm đến; tham gia vào。找上去;参加进去。
投宿
tìm nơi trọ
投考
đi thi; tham gia thi cử
投军
đầu quân; đi bộ đội.
弃暗投明
bỏ nơi tăm tối, tìm nơi sáng sủa
投入战斗
tham gia chiến đấu
7. hợp; hợp nhau; làm vừa lòng nhau。合;迎合。
投机
hợp ý nhau
情投意合
tâm đầu ý hợp; tình ý hợp nhau
意气相投
tính tình hợp nhau; hợp tính
8. gần; sắp sửa; trước khi。临;在...以前。
投明(天亮以前)。
trước khi trời sáng; gần sáng
投暮(天黑以前)。
sắp tối; trước khi trời tối.
Từ ghép:
投案 ; 投保 ; 投奔 ; 投笔从戎 ; 投畀豺虎 ; 投鞭断流 ; 投标 ; 投产 ; 投诚 ; 投弹 ; 投敌 ; 投递 ; 投递员 ; 投放 ; 投稿 ; 投工 ; 投合 ; 投壶 ; 投缳 ; 投簧 ; 投机 ; 投机倒把 ; 投机取巧 ; 投井下石 ; 投军 ; 投考 ; 投靠 ; 投篮 ; 投料 ; 投票 ; 投契 ; 投枪 ; 投亲 ; 投入 ; 投射 ; 投身 ; 投生 ; 投师 ; 投石问路 ; 投鼠忌器 ; 投诉 ; 投宿 ; 投胎 ; 投桃报李 ; 投效 ; 投药 ; 投医 ; 投影 ; 投映 ; 投缘 ;
投掷 ; 投资
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẦU
1. ném; quăng。向一定目标扔。
投篮
ném bóng vào rổ
投手榴弹
ném lựu đạn; quăng lựu đạn
2. bỏ vào; quăng vào。放进去;送进去。
投票
bỏ phiếu
投资
đầu tư
3. nhảy vào; nhảy xuống (chỉ tự sát)。跳进去(专指自杀行为)。
投河
nhảy xuống sông
投江
nhảy xuống sông
投井
nhảy xuống giếng
4. toả; toả chiếu; toả sáng。投射2.。
把眼光投到他身上。
chiếu ánh mắt lên người anh ấy.
影子投在窗户上。
bóng chiếu qua cửa sổ.
5. gửi。寄给人(书信等)。
投书
gửi thư
投稿
gửi bản thảo; gửi bài văn.
6. lao vào; tìm đến; tham gia vào。找上去;参加进去。
投宿
tìm nơi trọ
投考
đi thi; tham gia thi cử
投军
đầu quân; đi bộ đội.
弃暗投明
bỏ nơi tăm tối, tìm nơi sáng sủa
投入战斗
tham gia chiến đấu
7. hợp; hợp nhau; làm vừa lòng nhau。合;迎合。
投机
hợp ý nhau
情投意合
tâm đầu ý hợp; tình ý hợp nhau
意气相投
tính tình hợp nhau; hợp tính
8. gần; sắp sửa; trước khi。临;在...以前。
投明(天亮以前)。
trước khi trời sáng; gần sáng
投暮(天黑以前)。
sắp tối; trước khi trời tối.
Từ ghép:
投案 ; 投保 ; 投奔 ; 投笔从戎 ; 投畀豺虎 ; 投鞭断流 ; 投标 ; 投产 ; 投诚 ; 投弹 ; 投敌 ; 投递 ; 投递员 ; 投放 ; 投稿 ; 投工 ; 投合 ; 投壶 ; 投缳 ; 投簧 ; 投机 ; 投机倒把 ; 投机取巧 ; 投井下石 ; 投军 ; 投考 ; 投靠 ; 投篮 ; 投料 ; 投票 ; 投契 ; 投枪 ; 投亲 ; 投入 ; 投射 ; 投身 ; 投生 ; 投师 ; 投石问路 ; 投鼠忌器 ; 投诉 ; 投宿 ; 投胎 ; 投桃报李 ; 投效 ; 投药 ; 投医 ; 投影 ; 投映 ; 投缘 ;
投掷 ; 投资
Chữ gần giống với 投:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 投:
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tìm hình ảnh cho: 投 Tìm thêm nội dung cho: 投
