Chữ 投 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 投, chiết tự chữ NHẦU, ĐẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投:

投 đầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 投

Chiết tự chữ nhầu, đầu bao gồm chữ 手 殳 hoặc 扌 殳 hoặc 才 殳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 投 cấu thành từ 2 chữ: 手, 殳
  • thủ
  • thù
  • 2. 投 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 殳
  • thủ
  • thù
  • 3. 投 cấu thành từ 2 chữ: 才, 殳
  • tài
  • thù
  • đầu [đầu]

    U+6295, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou2, kang2;
    Việt bính: tau4
    1. [投醪] đầu dao 2. [投轄] đầu hạt 3. [投票] đầu phiếu 4. [投資] đầu tư 5. [針芥相投] châm giới tương đầu 6. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch;

    đầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 投

    (Động) Ném.
    ◎Như: đầu cầu
    ném bóng, đầu thạch tử ném hòn đá, đầu hồ ném thẻ vào trong hồ.

    (Động)
    Quẳng đi.
    ◎Như: đầu bút tòng nhung quẳng bút theo quân.

    (Động)
    Tặng, đưa, gởi.
    ◎Như: đầu đào tặng đưa quả đào, đầu hàm đưa thơ, đầu thích đưa thiếp.

    (Động)
    Chiếu, rọi.
    ◎Như: trúc ảnh tán đầu tại song chỉ thượng bóng tre tỏa chiếu trên giấy dán cửa sổ.

    (Động)
    Nhảy vào, nhảy xuống.
    ◎Như: đầu giang nhảy xuống sông (trầm mình), đầu tỉnh nhảy xuống giếng, tự đầu la võng tự chui vào vòng lưới.
    ◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh ) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.

    (Động)
    Đưa vào, bỏ vào.
    ◎Như: đầu phiếu bỏ phiếu, đầu tư đưa tiền của vào việc kinh doanh.

    (Động)
    Đến, nương nhờ.
    ◎Như: đầu túc 宿 đến ngủ trọ, đầu hàng đến xin hàng.
    ◇Thủy hử truyện : Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.

    (Động)
    Đến lúc, gần, sắp.
    ◎Như: đầu mộ sắp tối.

    (Động)
    Hướng về.
    ◎Như: khí ám đầu minh cải tà quy chính (bỏ chỗ tối hướng về chỗ sáng).

    (Động)
    Hợp.
    ◎Như: tình đầu ý hợp tình ý hợp nhau, đầu ki nghị luận hợp ý nhau, đầu cơ sự nghiệp nhân thời cơ sạ lợi.

    (Động)
    Giũ, phất.
    ◎Như: đầu mệ nhi khởi phất tay áo đứng dậy.

    đầu, như "đầu hàng; đầu quân" (vhn)
    nhầu, như "nhầu nát" (btcn)

    Nghĩa của 投 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐẦU
    1. ném; quăng。向一定目标扔。
    投篮
    ném bóng vào rổ
    投手榴弹
    ném lựu đạn; quăng lựu đạn
    2. bỏ vào; quăng vào。放进去;送进去。
    投票
    bỏ phiếu
    投资
    đầu tư
    3. nhảy vào; nhảy xuống (chỉ tự sát)。跳进去(专指自杀行为)。
    投河
    nhảy xuống sông
    投江
    nhảy xuống sông
    投井
    nhảy xuống giếng
    4. toả; toả chiếu; toả sáng。投射2.。
    把眼光投到他身上。
    chiếu ánh mắt lên người anh ấy.
    影子投在窗户上。
    bóng chiếu qua cửa sổ.
    5. gửi。寄给人(书信等)。
    投书
    gửi thư
    投稿
    gửi bản thảo; gửi bài văn.
    6. lao vào; tìm đến; tham gia vào。找上去;参加进去。
    投宿
    tìm nơi trọ
    投考
    đi thi; tham gia thi cử
    投军
    đầu quân; đi bộ đội.
    弃暗投明
    bỏ nơi tăm tối, tìm nơi sáng sủa
    投入战斗
    tham gia chiến đấu
    7. hợp; hợp nhau; làm vừa lòng nhau。合;迎合。
    投机
    hợp ý nhau
    情投意合
    tâm đầu ý hợp; tình ý hợp nhau
    意气相投
    tính tình hợp nhau; hợp tính
    8. gần; sắp sửa; trước khi。临;在...以前。
    投明(天亮以前)。
    trước khi trời sáng; gần sáng
    投暮(天黑以前)。
    sắp tối; trước khi trời tối.
    Từ ghép:
    投案 ; 投保 ; 投奔 ; 投笔从戎 ; 投畀豺虎 ; 投鞭断流 ; 投标 ; 投产 ; 投诚 ; 投弹 ; 投敌 ; 投递 ; 投递员 ; 投放 ; 投稿 ; 投工 ; 投合 ; 投壶 ; 投缳 ; 投簧 ; 投机 ; 投机倒把 ; 投机取巧 ; 投井下石 ; 投军 ; 投考 ; 投靠 ; 投篮 ; 投料 ; 投票 ; 投契 ; 投枪 ; 投亲 ; 投入 ; 投射 ; 投身 ; 投生 ; 投师 ; 投石问路 ; 投鼠忌器 ; 投诉 ; 投宿 ; 投胎 ; 投桃报李 ; 投效 ; 投药 ; 投医 ; 投影 ; 投映 ; 投缘 ;
    投掷 ; 投资

    Chữ gần giống với 投:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 投

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

    nhầu:nhầu nát
    đầu:đầu hàng; đầu quân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 投:

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    投 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 投 Tìm thêm nội dung cho: 投