Từ: 土木工程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土木工程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土木工程 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔmùgōngchéng] công trình bằng gỗ; công trình thổ mộc。房屋、道路、桥梁、海港等工程的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
土木工程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土木工程 Tìm thêm nội dung cho: 土木工程