Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 土木工程 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土木工程:
Nghĩa của 土木工程 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔmùgōngchéng] công trình bằng gỗ; công trình thổ mộc。房屋、道路、桥梁、海港等工程的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 土木工程 Tìm thêm nội dung cho: 土木工程
