Từ: 藤萝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤萝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藤萝 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngluó] cây tử đằng; cây đậu tía。紫藤的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây
藤萝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藤萝 Tìm thêm nội dung cho: 藤萝