Từ: 折光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折光 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéguāng] 1. khúc xạ; chiết quang。(物质)使通过的光线发生折射。
2. ánh khúc xạ; phản chiếu ánh sáng lại; phản ánh。指折射出来的光,比喻被间接反映出来的事物的本质特征。
时代的折光
phản chiếu ánh sáng thời đại.
现实生活的折光
phản ánh cuộc sống hiện thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
折光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折光 Tìm thêm nội dung cho: 折光