Từ: 铜匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng·jiang] thợ đồng; thợ đúc đồng; thợ chế tạo và sửa chữa đồ đồng。制造和修理铜器的手工业工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
铜匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜匠 Tìm thêm nội dung cho: 铜匠