Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋟, chiết tự chữ TIÊM, TẨM, XÂM, XĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋟:
鋟 tẩm, tiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋟
鋟
Biến thể giản thể: 锓;
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;
鋟 tẩm, tiêm
◎Như: tẩm bản 鋟板 khắc bản in.Một âm là tiêm.
(Tính) Nhọn.
xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;
鋟 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鋟
(Động) Khắc, điêu khắc.◎Như: tẩm bản 鋟板 khắc bản in.Một âm là tiêm.
(Tính) Nhọn.
xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋟:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋟
锓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋟
| tẩm | 鋟: | tẩm (chạm khắc) |
| xâm | 鋟: | xâm mình |
| xăm | 鋟: | xăm hình chiếc tàu vào tay |

Tìm hình ảnh cho: 鋟 Tìm thêm nội dung cho: 鋟
