Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鋟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋟, chiết tự chữ TIÊM, TẨM, XÂM, XĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋟:

鋟 tẩm, tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋟

Chiết tự chữ tiêm, tẩm, xâm, xăm bao gồm chữ 金 彐 冖 又 hoặc 釒 彐 冖 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋟 cấu thành từ 4 chữ: 金, 彐, 冖, 又
  • ghim, găm, kim
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • 2. 鋟 cấu thành từ 4 chữ: 釒, 彐, 冖, 又
  • kim, thực
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

    U+92DF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
    Việt bính: cim1;

    tẩm, tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋟

    (Động) Khắc, điêu khắc.
    ◎Như: tẩm bản
    khắc bản in.Một âm là tiêm.

    (Tính)
    Nhọn.

    xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
    tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
    xâm, như "xâm mình" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋟

    ,

    Chữ gần giống 鋟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋟

    tẩm:tẩm (chạm khắc)
    xâm:xâm mình
    xăm:xăm hình chiếc tàu vào tay
    鋟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋟 Tìm thêm nội dung cho: 鋟